Béo tiếng Anh là gì?
"béo" trong tiếng Anh là fat (tính từ), fatty (tính từ), pinch (động từ).
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/
Nghĩa: mập, béo, béo phì
- The pig is really fat.Con heo béo thật đấy.
- He is a little fat.Anh ấy hơi béo một chút.
fatty Tính từ
UK/ˈfæt.i/US/ˈfæt.i/
Nghĩa: Béo; như mỡ; có nhiều mỡ.
- fatty acids(hoá học) axit béo
pinch Động từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: véo, béo, nhéo
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).
- rich foodthức ăn béo bổ
- rich winerượu vang đậm
fleshy Tính từ
UK/ˈflɛʃi/US/ˈflɛʃi/
Nghĩa: Béo; có nhiều thịt, nạc.
adipose Tính từ
UK/ˈæd.ɪ.pəʊs/US/ˈæd.ɪ.poʊs/
Nghĩa: Béo, có mỡ.
aliphatic Tính từ
UK/ælɪˈfætɪk/US/ælɪˈfætɪk/
Nghĩa: Béo.
- aliphatic compoundhợp chất béo
be in flesh Cụm từ
Nghĩa: Béo.
greasy Tính từ
UK/ˈɡɹiː.si/US/ˈɡɹi.si/
Nghĩa: Béo, ngậy.
porky Tính từ
UK/ˈpɔː(ɹ).ki/
Nghĩa: Béo, lắm thịt.
rotundly Phó từ
US/roʊ.ˈtənd.li/
Nghĩa: Béo; phục phịch; tròn trựnh, mập mạp (về một người).
flesh Danh từ
UK/flɛʃ/US/flɛʃ/
Nghĩa: Sự mập, sự béo.
- to put on fleshlên cân, béo ra
- to lose fleshsút cân, gầy đi
fatness Danh từ
US/ˈfætnəs/
Nghĩa: Sự béo, sự mập, sự mũm mĩm.
bubble butt Danh từ
Nghĩa: Người béo.
Câu hỏi thường gặp
Béo tiếng Anh là gì?
"béo" trong tiếng Anh là fat (tính từ), fatty (tính từ), pinch (động từ).