Bù nhìn tiếng Anh là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Anh là scarecrow (danh từ), dummy (danh từ), puppet (danh từ).
scarecrow Danh từ
UK/ˈskɛəkɹəʊ/US/ˈskɛɚˌkɹoʊ/
Nghĩa: Bù nhìn (giữ dưa...).
dummy Danh từ
UK/ˈdʌmi/US/ˈdʌmi/
Nghĩa: Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn.
puppet Danh từ
UK/ˈpʌpɪt/US/ˈpʌpɪt/
Nghĩa: con rối, bù nhìn
dud Danh từ
UK/dʌd/US/dʌd/
Nghĩa: Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man).
man of straw Danh từ
Nghĩa: Người rơm, bù nhìn, hình nộm.
straw man Danh từ
US/ˈstɹɔː.ˌmæn/
Nghĩa: Người rơm, bù nhìn, người nộm.
guy Danh từ
UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/
Nghĩa: Bù nhìn; ngáo ộp.
stooge Danh từ
UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/
Nghĩa: Bù nhìn.
bogle Danh từ
UK/ˈbɒɡ.əl/US/ˈbɔɡ.əl/
Nghĩa: Bù nhìn (đuổi chim).
figure-head Danh từ
US/ˈfɪ.ɡjɜː.ˈhɛd/
Nghĩa: Bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền).
malkin Danh từ
UK/ˈmɔːlkɪn/US/ˈmɔːlkɪn/
Nghĩa: Bù nhìn (để đuổi chim).
Câu hỏi thường gặp
Bù nhìn tiếng Anh là gì?
"bù nhìn" trong tiếng Anh là scarecrow (danh từ), dummy (danh từ), puppet (danh từ).