TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băng giá tiếng Anh là gì?

"băng giá" trong tiếng Anh là frosty (tính từ), arctic (tính từ), frost (danh từ).

frosty Tính từ

UK/ˈfɹɒsti/US/ˈfɹɔsti/

Nghĩa: Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá.

Xem đầy đủ từ "frosty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arctic Tính từ

UK/ˈɑː(k).tɪk/US/ˈɑɹ(k).tɪk/

Nghĩa: Giá rét, băng giá.

  • arctic weatherthời tiết giá rét

Xem đầy đủ từ "arctic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frost Danh từ

UK/fɹɒst/US/fɹɔst/

Nghĩa: băng giá

Xem đầy đủ từ "frost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icy Tính từ

UK/ˈaɪsi/US/ˈaɪsi/

Nghĩa: Băng giá, lạnh lẽo.

Xem đầy đủ từ "icy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freezing Tính từ

UK/ˈfɹiːz.ɪŋ/

Nghĩa: Giá lạnh, băng giá, rét lắm.

Xem đầy đủ từ "freezing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigid Tính từ

UK/ˈfɹɪd͡ʒɪd/US/ˈfɹɪd͡ʒɪd/

Nghĩa: Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá.

Xem đầy đủ từ "frigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ice-cold Tính từ

UK/ˈaɪskəʊld/

Nghĩa: Băng giá.

Xem đầy đủ từ "ice-cold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frore Tính từ

US/ˈfrɔr/

Nghĩa: Băng giá.

Xem đầy đủ từ "frore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icily Phó từ

UK/ˈaɪ.sɪ.li/US/ˈaɪ.sɪ.li/

Nghĩa: Băng giá, lạnh lẽo.

Xem đầy đủ từ "icily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacial Tính từ

UK/ˈɡleɪ.sɪəl/

Nghĩa: Băng giá, lạnh buốt.

Xem đầy đủ từ "glacial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frostiness Danh từ

US/ˈfrɔ.sti.nəs/

Nghĩa: Sự băng giá, sự giá rét.

Xem đầy đủ từ "frostiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iciness Danh từ

US/ˈɑɪ.si.nəs/

Nghĩa: Sự băng giá, sự lạnh lẽo.

Xem đầy đủ từ "iciness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigidity Danh từ

US/frɪ.ˈdʒɪ.də.ti/

Nghĩa: Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.

Xem đầy đủ từ "frigidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băng giá tiếng Anh là gì?

"băng giá" trong tiếng Anh là frosty (tính từ), arctic (tính từ), frost (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.