Bơm tiếng Anh là gì?
"bơm" trong tiếng Anh là pump (ngoại động từ), spray (ngoại động từ), vaporize (ngoại động từ).
pump Ngoại động từ
UK/pʌmp/US/pʌmp/
Nghĩa: Bơm.
- to pump water out of a shipbơm nước ra khỏi con tàu
- to pump up a tyrebơm lốp xe
spray Ngoại động từ
UK/spɹeɪ/US/spɹeɪ/
Nghĩa: Bơm, phun (thuốc trừ sâu...).
vaporize Ngoại động từ
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪz/
Nghĩa: Xì, bơm (nước hoa...).
vaporise Ngoại động từ
Nghĩa: Xì, bơm (nước hoa...).
inflator Danh từ
US/ɪn.ˈfleɪ.tɜː/
Nghĩa: Cái bơm.
vaporisation Danh từ
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
vaporization Danh từ
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
filling Danh từ
UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/
Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).
pumping Danh từ
UK/ˈpʌmpɪŋ/US/ˈpʌmpɪŋ/
Nghĩa: Sự bơm.
vaporizing Danh từ
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪ.ziɳ/
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
Câu hỏi thường gặp
Bơm tiếng Anh là gì?
"bơm" trong tiếng Anh là pump (ngoại động từ), spray (ngoại động từ), vaporize (ngoại động từ).