TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bản tóm tắt" trong tiếng Anh là brief (danh từ), abstract (danh từ), synopsis (danh từ).

brief Danh từ

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Nghĩa: Bản tóm tắt, bản toát yếu.

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstract Danh từ

UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/

Nghĩa: Bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...).

Xem đầy đủ từ "abstract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synopsis Danh từ

UK/sɪˈnɒpsɪs/US/sɪˈnɑpsɪs/

Nghĩa: Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.

Xem đầy đủ từ "synopsis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epitome Danh từ

UK/əˈpɪt.ə.mi/US/ɪˈpɪt.ə.mi/

Nghĩa: Bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu.

Xem đầy đủ từ "epitome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compendia Danh từ

UK/kəmˈpɛn.di.ə/US/kəmˈpɛn.di.ə/

Nghĩa: Bản tóm tắt, bản trích yếu.

Xem đầy đủ từ "compendia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compendium Danh từ

UK/kəmˈpɛn.di.əm/US/kəmˈpɛn.di.əm/

Nghĩa: Bản tóm tắt, bản trích yếu.

Xem đầy đủ từ "compendium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premiss Danh từ

Nghĩa: Bản tóm tắt, bản trích yếu.

Xem đầy đủ từ "premiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketch Danh từ

UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/

Nghĩa: Bản tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "sketch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventory Danh từ

UK/ˈɪn.vən.tɹi/US/ˈɪn.vənˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Sự tóm tắt; bản tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "inventory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bản tóm tắt" trong tiếng Anh là brief (danh từ), abstract (danh từ), synopsis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.