Bản thân tiếng Anh là gì?
"bản thân" trong tiếng Anh là self (danh từ), oneself, number one (danh từ riêng).
self Danh từ
UK/ˈsɛlf/US/ˈsɛlf/
Nghĩa: bản thân
- I’ve become more self-aware.Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
- a ticket admitting self and friendvé vào của bản thân và bạn
oneself
UK/wʌnˈsɛlf/US/wʌnˈsɛlf/
number one Danh từ riêng
Nghĩa: (Thông tục) Cá nhân, bản thân.
- to look only after number onechỉ chăm chăm chút chút bản thân
person Danh từ
UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/
Nghĩa: Bản thân.
- in person; in one's own (proper) personđích thân; bản thân
yourself
UK/jəˈsɛlf/US/jɚˈsɛlf/
myself
UK/maɪˈsɛlf/US/maɪˈsɛlf/
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.
- within the sphere of architecture propertrong lĩnh vực kiến trúc thật sự
- proper fraction(toán học) phân số thật sự (bé hơn đơn vị)
personally Phó từ
UK/ˈpɜː.sə.nə.li/US/ˈpɝ.sə.nə.li/
Nghĩa: Bản thân.
Câu hỏi thường gặp
Bản thân tiếng Anh là gì?
"bản thân" trong tiếng Anh là self (danh từ), oneself, number one (danh từ riêng).