yourself
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/jəˈsɛlf/
US/jɚˈsɛlf/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của yourself
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Họ từ của yourself
Câu ví dụ với yourself
- You have to do it by yourself. Bạn phải tự làm.
- There is no use trying to excuse yourself. Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.
- You should've gone there by yourself. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải.
- Why don't you do it yourself? Sao không tự làm đi?
- I couldn't leave you there all by yourself. Tôi không thể bỏ mặc cậu ở đó một mình.
- Tom won't let you go there by yourself. Tôi sẽ không để cậu tự mình đến đó đâu.
- You're going to get yourself shot. Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.
- Did you take this picture yourself? Bạn tự chụp bức ảnh này à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).