TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất kính tiếng Anh là gì?

"bất kính" trong tiếng Anh là disrespectful (tính từ), irreverent (tính từ), impiously (phó từ).

disrespectful Tính từ

UK/dɪs.ɹɪˈspɛkt.fəl/US/dɪs.ɹɪˈspɛkt.fəl/

Nghĩa: Thiếu tôn trọng, bất kính.

Xem đầy đủ từ "disrespectful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreverent Tính từ

UK/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/US/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/

Nghĩa: Thiếu tôn kính, bất kính.

Xem đầy đủ từ "irreverent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impiously Phó từ

US/ˈɪm.pi.əs.li/

Nghĩa: Bất kính, bất hiếu.

Xem đầy đủ từ "impiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrespectfully Phó từ

UK/dɪs.ɹɪˈspɛkt.fəl.i/US/dɪs.ɹɪˈspɛkt.fəl.i/

Nghĩa: Vô lễ, bất kính.

Xem đầy đủ từ "disrespectfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreverential Tính từ

Nghĩa: Thiếu tôn kính, bất kính.

Xem đầy đủ từ "irreverential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreverently Phó từ

Nghĩa: Thiếu tôn kính, bất kính.

Xem đầy đủ từ "irreverently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay hands on the ark Cụm từ

Nghĩa: Báng bổ; bất kính.

Xem đầy đủ từ "lay hands on the ark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rude

UK/ɹuːd/US/ɹud/

Xem đầy đủ từ "rude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impious Tính từ

UK/ˈɪmpi.əs/US/ˈɪmpi.əs/

Nghĩa: Bất kính, bất hiếu.

Xem đầy đủ từ "impious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in vain Tính từ

Nghĩa: Khinh thị, bất kính.

  • to take someone's name in vainnói về ai một cách khinh thị

Xem đầy đủ từ "in vain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrespect Danh từ

UK/dɪsɹɪˈspɛkt/

Nghĩa: Sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ.

Xem đầy đủ từ "disrespect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreverence Danh từ

US/ɪ.ˈrɛv.rənts/

Nghĩa: Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính.

Xem đầy đủ từ "irreverence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impiety Danh từ

US/(ˌ)ɪm.ˈpɑɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính.

Xem đầy đủ từ "impiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất kính tiếng Anh là gì?

"bất kính" trong tiếng Anh là disrespectful (tính từ), irreverent (tính từ), impiously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.