TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắp tiếng Anh là gì?

"bắp" trong tiếng Anh là maize (danh từ), ile (danh từ), corn.

maize Danh từ

UK/meɪz/US/meɪz/

Nghĩa: bắp, ngô, bẹ

Xem đầy đủ từ "maize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ile Danh từ

UK/aɪl/US/aɪl/

Nghĩa: Bắp (theo Ainsworth).

Xem đầy đủ từ "ile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corn

UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/

  • Corn is an important crop in the United States.Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.

Xem đầy đủ từ "corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscle

UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/

  • Swimming develops our muscles.Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
  • Exercise is good for your muscles and bones.Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.

Xem đầy đủ từ "muscle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blossom

UK/ˈblɒs.əm/US/ˈblɑ.səm/

Xem đầy đủ từ "blossom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shuttle

US/ˈʃʌtəl/

Xem đầy đủ từ "shuttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflorescence

UK/ˌɪnfləˈɹɛsəns/US/ˌɪnfləˈɹɛsəns/

Xem đầy đủ từ "inflorescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venter Danh từ

UK/ˈvɛn.tə(ɹ)/US/ˈvɛn.tə(ɹ)/

Nghĩa: Bắp, bụng (của bắp cơ...).

Xem đầy đủ từ "venter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắp tiếng Anh là gì?

"bắp" trong tiếng Anh là maize (danh từ), ile (danh từ), corn.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.