TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt giữ tiếng Anh là gì?

"bắt giữ" trong tiếng Anh là arrest (ngoại động từ), capture (ngoại động từ), drop pinch of salt on tail of (cụm từ).

arrest Ngoại động từ

UK/əˈɹɛst/US/əˈɹɛst/

Nghĩa: Bắt giữ.

  • The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
  • Tom isn't the only person who was arrested.Tom không phải là người duy nhất bị bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "arrest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capture Ngoại động từ

UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/

Nghĩa: Bắt giữ, bắt.

Xem đầy đủ từ "capture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop pinch of salt on tail of Cụm từ

Nghĩa: Bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "drop pinch of salt on tail of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: bắt, bắt giữ, chiếm, chiếm lấy

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attach Ngoại động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...).

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail Ngoại động từ

UK/neɪl/US/neɪl/

Nghĩa: Bắt giữ, tóm.

Xem đầy đủ từ "nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Bắt giữ, tóm.

  • he was taken up by the policenó bị công an bắt giữ

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrester Danh từ

US/ə.ˈrɛs.tɜː/

Nghĩa: Người bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "arrester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrestment Danh từ

US/ə.ˈrɛst.mənt/

Nghĩa: Sự bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "arrestment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrestor Danh từ

US/ə.ˈrɛs.tɜː/

Nghĩa: Người bắt giữ.

Xem đầy đủ từ "arrestor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capturer Danh từ

Nghĩa: Người bắt giữ, người bắt.

Xem đầy đủ từ "capturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt giữ tiếng Anh là gì?

"bắt giữ" trong tiếng Anh là arrest (ngoại động từ), capture (ngoại động từ), drop pinch of salt on tail of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.