Bắt phải tiếng Anh là gì?
"bắt phải" trong tiếng Anh là prescribe (ngoại động từ), compel (ngoại động từ), necessitate (ngoại động từ).
prescribe Ngoại động từ
UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/
Nghĩa: Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.
- to prescribe to someone what to dora lệnh cho ai phải làm gì
compel Ngoại động từ
UK/kəmˈpɛl/US/kəmˈpɛl/
Nghĩa: Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.
- to compel respectbuộc phải kính trọng
- to compel submissionbắt phải khuất phục
necessitate Ngoại động từ
UK/nɪˈsɛsɪteɪt/US/nəˈsɛsəˌteɪt/
Nghĩa: Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
enjoin Ngoại động từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪn/US/ɛnˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.
- to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebodyra lệnh cho ai phải làm gì
- to enjoin that some action must be takenchỉ thị bắt phải có một hành động gì
claim Ngoại động từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/
Nghĩa: Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.
- there are serveral matters that claim my attentioncó một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý
reduce Ngoại động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/
Nghĩa: Làm cho, khiến phải, bắt phải.
- to reduce to silencebắt phải im lặng
- to reduce to submissionbắt phải phục tùng
command Ngoại động từ
UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/
Nghĩa: Đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải.
- he commanded our sympathyanh ta đáng được chúng ta đồng tình
- to command respectkhiến phải kính trọng
entail Ngoại động từ
UK/ɛnˈteɪl/US/ɛnˈteɪl/
Nghĩa: Bắt phải (tiêu tiền, làm việc...).
- to entail much work on someonebắt ai phải làm việc nhiều
Câu hỏi thường gặp
Bắt phải tiếng Anh là gì?
"bắt phải" trong tiếng Anh là prescribe (ngoại động từ), compel (ngoại động từ), necessitate (ngoại động từ).