Bốc hơi tiếng Anh là gì?
"bốc hơi" trong tiếng Anh là vaporize (nội động từ), smoke (nội động từ), steam (nội động từ).
vaporize Nội động từ
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪz/
Nghĩa: Bốc hơi, lên hơi.
smoke Nội động từ
UK/sməʊk/US/smoʊk/
Nghĩa: Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi.
- lamp is smokingđèn bốc khói
steam Nội động từ
UK/stiːm/US/stiːm/
Nghĩa: Bốc hơi, lên hơi.
- soup steams on the tablecháo bốc hơi lên bàn
evaporate Động từ
UK/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/US/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: bốc hơi, bay hơi
vapour Nội động từ
Nghĩa: Bốc hơi.
vaporescent Tính từ
Nghĩa: Bốc hơi, thành hơi.
vaporise Nội động từ
Nghĩa: Bốc hơi, lên hơi.
reeky Tính từ
US/ˈri.ki/
Nghĩa: Bốc khói, bốc hơi.
explosive Tính từ
UK/ɛkˈspləʊsɪv/US/ɛkˈsploʊsɪv/
Nghĩa: Bốc hơi.
steamy Tính từ
UK/ˈstiː.mi/US/ˈstiː.mi/
Nghĩa: Bốc hơi.
vaporization Danh từ
Nghĩa: Sự bốc hơi.
vaporizing Tính từ
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪ.ziɳ/
Nghĩa: Bốc hơi.
Câu hỏi thường gặp
Bốc hơi tiếng Anh là gì?
"bốc hơi" trong tiếng Anh là vaporize (nội động từ), smoke (nội động từ), steam (nội động từ).