Bồi tiếng Anh là gì?
"bồi" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), strengthen, compensate.
waiter Danh từ
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/
Nghĩa: người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi
- My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college.Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
- He is a waiter in a seaside restaurant.Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
strengthen
UK/ˈstɹɛŋ(k)θən/US/ˈstɹɛŋ(k)θən/
compensate
UK/ˈkɒm.pən.seɪt/US/ˈkɑm.pənˌseɪt/
reinforce
UK/ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/US/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/
accumulate
UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/
jack
UK/ˈd͡ʒæk/US/ˈd͡ʒæk/
knave Danh từ
UK/neɪv/US/neɪv/
Nghĩa: bồi
reimburse
UK/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/US/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/
accrete
UK/əˈkɹiːt/US/əˈkɹiːt/
Câu hỏi thường gặp
Bồi tiếng Anh là gì?
"bồi" trong tiếng Anh là waiter (danh từ), strengthen, compensate.