Bồng bột tiếng Anh là gì?
"bồng bột" trong tiếng Anh là ebullient (tính từ), energetic, eager.
ebullient Tính từ
UK/ɪˈbʊliənt/US/ɪˈbʊliənt/
Nghĩa: Sôi nổi, bồng bột.
energetic
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
eager
UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/
impulsive
UK/ɪmˈpʌlsɪv/US/ɪmˈpʌlsɪv/
elastic Tính từ
UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/
Nghĩa: Bồng bột, bốc đồng.
combustible Tính từ
UK/kəmˈbʌstɪbəl/US/kəmˈbʌstɪbəl/
Nghĩa: Dễ khích động; bồng bột.
yeasty Tính từ
UK/ˈjiːsti/US/ˈjiːsti/
Nghĩa: Sôi sục, bồng bột.
elasticity Danh từ
UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính bồng bột, tính bốc đồng.
ebullience Danh từ
UK/ɪˈbʊl.i.əns/US/ɪˈbʊl.jəns/
Nghĩa: Sự sôi nổi, sự bồng bột.
ebulliency Danh từ
Nghĩa: Sự sôi nổi, sự bồng bột.
yeastiness Danh từ
US/ˈjis.ti.nəs/
Nghĩa: Tính sôi sục, tính bồng bột.
Câu hỏi thường gặp
Bồng bột tiếng Anh là gì?
"bồng bột" trong tiếng Anh là ebullient (tính từ), energetic, eager.