TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bột tiếng Anh là gì?

"bột" trong tiếng Anh là flour (danh từ), powder (danh từ), starch (danh từ).

flour Danh từ

UK/ˈflaʊ.ə/US/ˈflaʊ.ɚ/

Nghĩa: Bột, bột mì.

  • This is flour.Đây là bột mì.
  • I'm buying flour.Tôi đang mua bột mì.

Xem đầy đủ từ "flour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powder Danh từ

UK/ˈpaʊ.də(ɹ)/US/ˈpaʊ.dɚ/

Nghĩa: Bột; bụi.

  • There are many types of protein powders and protein shakes on the market.Có nhiều loại bột protein và sinh tố protein trên thị trường.
  • I have trouble taking powdered medicine.Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.

Xem đầy đủ từ "powder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starch Danh từ

UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Bột, tinh bột.

Xem đầy đủ từ "starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dough Danh từ

UK/dəʊ/US/doʊ/

Nghĩa: bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão

  • Knead the dough.Nhào bột nhào đi.

Xem đầy đủ từ "dough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread Động từ

UK/bɹɛd/US/bɹɛd/

Nghĩa: bột

Xem đầy đủ từ "bread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farina Danh từ

UK/fəˈɹiːnə/US/fəˈɹiːnə/

Nghĩa: Bột (gạo...).

Xem đầy đủ từ "farina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farinaceous Tính từ

UK/ˌfæɹəˈneɪʃəs/US/ˌfæɹəˈneɪʃəs/

Nghĩa: Bột; như bột.

Xem đầy đủ từ "farinaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farine Danh từ

Nghĩa: Bột (gạo, khoai).

Xem đầy đủ từ "farine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread-stuffs Danh từ

Nghĩa: Bột (để làm bánh mì).

Xem đầy đủ từ "bread-stuffs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bột tiếng Anh là gì?

"bột" trong tiếng Anh là flour (danh từ), powder (danh từ), starch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.