Bớt đi tiếng Anh là gì?
"bớt đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), moderate (nội động từ), grow downwards (cụm từ).
less Giới từ
UK/lɛs/US/lɛs/
Nghĩa: Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.
- a year less two monthsmột năm kém hai tháng
moderate Nội động từ
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
Nghĩa: Dịu đi, nhẹ đi, bớt đi.
- the wind is moderatinggió nhẹ đi, gió bớt lộng
grow downwards Cụm từ
Nghĩa: Giảm đi, bớt đi.
strike off Cụm động từ
Nghĩa: Chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi.
temper Ngoại động từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế.
- to temper one's impetuositykiềm chế được tính hăng của mình
knock off Cụm động từ
Nghĩa: Rút bớt, bớt đi.
- to knock off a sum from the billbớt một số tiền lớn ở hoá đơn
grow down Cụm từ
Nghĩa: Giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi.
retrench Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).
relief Danh từ
UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/
Nghĩa: Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).
- treatment gives reliefsự điều trị làm giảm bệnh
modification Danh từ
UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi.
let-up Danh từ
US/ˈlɛt.ˈəp/
Nghĩa: Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.
- it rained without let-upmưa liên miên không ngớt
Câu hỏi thường gặp
Bớt đi tiếng Anh là gì?
"bớt đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), moderate (nội động từ), grow downwards (cụm từ).