TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bở tiếng Anh là gì?

"bở" trong tiếng Anh là friable (tính từ), crumble (nội động từ), flaky.

friable Tính từ

UK/ˈfɹaɪəbl̩/US/ˈfɹaɪəbl̩/

Nghĩa: Bở, dễ vụn.

Xem đầy đủ từ "friable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumble Nội động từ

UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/

Nghĩa: Vỡ vụn, đổ nát, bở.

  • crumbling rocksnhững hòn bi đá vỡ vụn

Xem đầy đủ từ "crumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaky

UK/ˈfleɪki/US/ˈfleɪki/

Xem đầy đủ từ "flaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumbly

Xem đầy đủ từ "crumbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Danh từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.

  • it is no catchmón này chẳng bở gì

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal Danh từ

UK/stiːl/US/stiːl/

Nghĩa: Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).

  • At this price, this car is a steal.Giá xe này rất là rẻ

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bargain Danh từ

UK/ˈbɑːɡən/US/ˈbɑːɹɡən/

Nghĩa: Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).

  • that was a bargain indeed!món ấy bở thật đấy!
  • a good bargainnón hời

Xem đầy đủ từ "bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plum Danh từ

UK/plʌm/US/plʌm/

Nghĩa: Vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở.

Xem đầy đủ từ "plum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitter Danh từ

UK/ˈsɪtə/US/ˈsɪtɚ/

Nghĩa: Việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở.

Xem đầy đủ từ "sitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friability Danh từ

Nghĩa: Tính bở, tính dễ vụn.

Xem đầy đủ từ "friability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friableness Danh từ

Nghĩa: Tính bở, tính dễ vụn.

Xem đầy đủ từ "friableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickings Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋz/US/ˈpɪkɪŋz/

Nghĩa: Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Xem đầy đủ từ "pickings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bở tiếng Anh là gì?

"bở" trong tiếng Anh là friable (tính từ), crumble (nội động từ), flaky.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.