Ban hành tiếng Anh là gì?
"ban hành" trong tiếng Anh là promulgate (ngoại động từ), enact (ngoại động từ), promulge (ngoại động từ).
promulgate Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒml̩.ɡeɪt/US/ˈpɹɑ.məl.ɡeɪt/
Nghĩa: Công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...).
- to promulgate a lawban hành một đạo luật
- to promulgate a decreeban bố một sắc lệnh
enact Ngoại động từ
UK/ɪˈnækt/US/ɪˈnækt/
Nghĩa: Ban hành (đạo luật).
promulge Ngoại động từ
UK/pɹəˈmʌldʒ/US/pɹəˈmʌldʒ/
Nghĩa: Công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...).
- to promulgate a lawban hành một đạo luật
- to promulgate a decreeban bố một sắc lệnh
declare Động từ
UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/
Nghĩa: ban bố, ban hành, tuyên bố
enforce
UK/ɪnˈfɔːs/US/ɪnˈfoɹs/
ordain Ngoại động từ
UK/ɔːˈdeɪn/US/ɔɹˈdeɪn/
Nghĩa: Ra lệnh; ban hành (luật), quy định.
- to observe what the laws ordaintuân theo những điều luật pháp qui định
enaction Danh từ
Nghĩa: Sự ban hành (đạo luật).
enactment Danh từ
US/ɛnˈæktmənt/
Nghĩa: Sự ban hành (đạo luật).
promulgation Danh từ
US/ˌprɑː.məl.ˈɡeɪtˈ;ù proʊ.ˌməl.ʃən/
Nghĩa: Sự công bố, sự ban bố, sự ban hành (luật).
promulgator Danh từ
US/ˈprɑː.məl.ˌɡeɪtµ;ù proʊ.ˈməl..ɜː/
Nghĩa: Người công bố, người ban bố, người ban hành.
Câu hỏi thường gặp
Ban hành tiếng Anh là gì?
"ban hành" trong tiếng Anh là promulgate (ngoại động từ), enact (ngoại động từ), promulge (ngoại động từ).