Cách ngôn tiếng Anh là gì?
"cách ngôn" trong tiếng Anh là maxim (danh từ), adage (danh từ), aphorism (danh từ).
maxim Danh từ
UK/ˈmæk.sɪm/US/ˈmæk.sɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Cách ngôn, châm ngôn.
adage Danh từ
UK/ˈæd.ɪd͡ʒ/US/ˈæd.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.
aphorism Danh từ
UK/ˈæfəɹɪz(ə)m/US/ˈæfəˌɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách ngôn.
proverb Danh từ
UK/ˈpɹɒvɜːb/US/ˈpɹɑˌvɝb/ giọng người thật
Nghĩa: Tục ngữ, cách ngôn.
proverbial Tính từ
UK/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/ giọng máy
Nghĩa: Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.
aphorismic Tính từ
Nghĩa: Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
aphoristic Tính từ
UK/æfəˈɹɪstɪk/US/æfəˈɹɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
apophthegm Danh từ
UK/ˈæ.pə.θɛm/US/ˈæ.pə.θɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách ngôn.
apophthegmatic Tính từ
Nghĩa: Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
apothegm Danh từ
UK/ˈæ.pə.θɛm/US/ˈæ.pə.θɛm/ giọng người thật
Nghĩa: Cách ngôn.
paroemia Danh từ
Nghĩa: Cách ngôn; ngạn ngữ.
proverbially Phó từ
US/prə.ˈvɜː.bi.əl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.
tums Danh từ
Nghĩa: Cách ngôn; lời vàng ngọc.
Câu hỏi thường gặp
Cách ngôn tiếng Anh là gì?
"cách ngôn" trong tiếng Anh là maxim (danh từ), adage (danh từ), aphorism (danh từ).