TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách thức tiếng Anh là gì?

"cách thức" trong tiếng Anh là method (danh từ), formula (danh từ), modal (tính từ).

method Danh từ

UK/ˈmɛθəd/US/ˈmɛθəd/

Nghĩa: Phương pháp, cách thức.

Xem đầy đủ từ "method": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formula Danh từ

UK/ˈfɔː.mjʊ.lə/US/ˈfɔɹ.mjə.lə/

Nghĩa: Thể thức, cách thức.

Xem đầy đủ từ "formula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modal Tính từ

UK/ˈməʊdəl/US/ˈmoʊdəl/

Nghĩa: Cách thức, (thuộc) phương thức.

Xem đầy đủ từ "modal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/

Nghĩa: Cách, cách thức, lối, phương thức.

  • a new mode of transportmột cách vận chuyển mới
  • mode of productionphương thức sản xuất

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formulae Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).mjə.li/US/ˈfɔː(ɹ).mjə.li/

Nghĩa: Thể thức, cách thức.

Xem đầy đủ từ "formulae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).

  • the Bessemer process of making steelphương pháp sản xuất thép Be-xơ-me

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

means Danh từ

UK/miːnz/US/minz/

Nghĩa: Phương tiện; biện pháp; cách thức.

  • to use illegal means to get a passportdùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu
  • means of communicationphương tiện giao thông

Xem đầy đủ từ "means": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách thức tiếng Anh là gì?

"cách thức" trong tiếng Anh là method (danh từ), formula (danh từ), modal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.