TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách viết khác tiếng Anh là gì?

"cách viết khác" trong tiếng Anh là teenager (danh từ), anticancer (danh từ), marijuana (danh từ).

teenager Danh từ

UK/ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/US/ˈtinˌeɪdʒɚ/

Nghĩa: Cách viết khác: teener.

Xem đầy đủ từ "teenager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticancer Danh từ

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈkænt.sɜː/

Nghĩa: Cách viết khác: anticancerous.

Xem đầy đủ từ "anticancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marijuana Danh từ

UK/ˌmæɹɪˈwɑː.nə/US/ˌmɛɹɪˈwɑ.nə/

Nghĩa: Cách viết khác: marihuana.

Xem đầy đủ từ "marijuana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suede Danh từ

UK/sweɪd/US/sweɪd/

Nghĩa: Cách viết khác: suède.

Xem đầy đủ từ "suede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

award-winning Tính từ

US/ə.ˈwɔrd.ˈwɪn.niɳ/

Nghĩa: Cách viết khác: prize-winning.

Xem đầy đủ từ "award-winning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pediatric Tính từ

UK/ˌpiːdiːˈætrɪk/US/ˌpiːdiːˈætrɪk/

Nghĩa: Cách viết khác: paediatric.

Xem đầy đủ từ "pediatric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tranny Danh từ

US/ˈtɹæni/

Nghĩa: Cách viết khác: trannie.

Xem đầy đủ từ "tranny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spic Danh từ

UK/ˈspɪk/US/ˈspɪk/

Nghĩa: Cách viết khác: spik.

Xem đầy đủ từ "spic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jailbird Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: gaolbird.

Xem đầy đủ từ "jailbird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pizzazz Danh từ

UK/pɪˈzæz/US/pɪˈzæz/

Nghĩa: Cách viết khác: pizzaz.

Xem đầy đủ từ "pizzazz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prize-winning Tính từ

US/ˈprɑɪz.ˈwɪn.niɳ/

Nghĩa: Cách viết khác: award-winning.

Xem đầy đủ từ "prize-winning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aduncate Động từ

Nghĩa: Cách viết khác: aduncous.

Xem đầy đủ từ "aduncate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aecial Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: aecidial.

Xem đầy đủ từ "aecial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerophobia Danh từ

US/ˌɛə.ɹoʊˈfoʊ.bi.ə/

Nghĩa: Cách viết khác: aerophoby.

Xem đầy đủ từ "aerophobia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agenesia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: agenesis.

Xem đầy đủ từ "agenesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agrestral Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: agrestrial.

Xem đầy đủ từ "agrestral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ahistoric Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: ahistorical.

Xem đầy đủ từ "ahistoric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

akinesia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: akinesis.

Xem đầy đủ từ "akinesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alecithal Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: alecithic.

Xem đầy đủ từ "alecithal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allelotaxis Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: allelotaxy.

Xem đầy đủ từ "allelotaxis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amyotrophia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: amyotrophy.

Xem đầy đủ từ "amyotrophia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anamnia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: anamniote.

Xem đầy đủ từ "anamnia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancipital Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: ancipitous.

Xem đầy đủ từ "ancipital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anemogamic Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: anemogamous.

Xem đầy đủ từ "anemogamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthropic Tính từ

UK/ænˈθɹɒp.ɪk/US/ænˈθɹɑ.pɪk/

Nghĩa: Cách viết khác: anthropical.

Xem đầy đủ từ "anthropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antitumour Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: antitumoural.

Xem đầy đủ từ "antitumour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archinephron Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: archinephros.

Xem đầy đủ từ "archinephron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asporogenic Tính từ

Nghĩa: Cách viết khác: asporogenous.

Xem đầy đủ từ "asporogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asynergia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: asynergy.

Xem đầy đủ từ "asynergia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

athrepsia Danh từ

Nghĩa: Cách viết khác: athrepsyn.

Xem đầy đủ từ "athrepsia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách viết khác tiếng Anh là gì?

"cách viết khác" trong tiếng Anh là teenager (danh từ), anticancer (danh từ), marijuana (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.