TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn tiếng Anh là gì?

"còn" trong tiếng Anh là yet (phó từ), what about (phó từ), still (phó từ).

yet Phó từ

UK/jɛt/US/jɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Còn, hãy còn, còn nữa.

  • we have ten minutes yetchúng ta còn mười phút nữa
  • I remember him yettôi còn nhớ anh ta

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what about Phó từ

Nghĩa: còn

  • "What languages do you know, Mary?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Tom?" "French, Japanese and Hebrew.""Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".
  • What about him?Còn anh ấy thì sao?

Xem đầy đủ từ "what about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still Phó từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/ giọng người thật

Nghĩa: còn

  • I still have many things to do.Tôi vẫn còn nhiều việc phải làm.
  • We still have a chance to win.Chúng ta vẫn còn cơ hôi giành chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Phó từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/ giọng người thật

Nghĩa: Lại còn, còn.

  • Tom didn't even notice I was there.Thậm chí Tom còn không để ý là tôi ở đó.
  • She's rich, and even better, she's gorgeous.Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remain Động từ

UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/ giọng người thật

Nghĩa: ở lại, còn

  • The existence of the soul remains a question for scientists.Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
  • The event still remains vivid in my memory.Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.

Xem đầy đủ từ "remain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/ giọng người thật

Nghĩa: Còn.

  • And what are we going to do?Còn chúng tôi làm gì?
  • I shall go and you shall stay here.Tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Chừng nào còn, còn.

  • We should leave while we still can.Chúng ta nên đi khi còn có thể.
  • while there is life, there is hopecòn sống thì còn hy vọng; còn nước còn tát

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Nội động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.

  • Tom is going to handle the rest.Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
  • you may rest assured that...anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if

UK/ɪf/US/ɪf/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn tiếng Anh là gì?

"còn" trong tiếng Anh là yet (phó từ), what about (phó từ), still (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "yet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "still": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "even": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "remain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "and": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "while": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "if": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.