Có ích tiếng Anh là gì?
"có ích" trong tiếng Anh là useful (tính từ), helpful (tính từ), beneficial (tính từ).
useful Tính từ
UK/ˈjuːsfəl/US/ˈjusfəl/
Nghĩa: Có ích, dùng được.
- Not being useful to anyone is simply being worthless.Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
helpful Tính từ
UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/
Nghĩa: Giúp đỡ; giúp ích; có ích.
- It was very helpful.Nó rất có ích.
beneficial Tính từ
UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/
Nghĩa: Có ích; có lợi; tốt.
profitable Tính từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bl̩/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bl̩/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- profitable adviclời khuyên có ích
conducive Tính từ
UK/kənˈdjuːsɪv/US/kənˈdusɪv/
Nghĩa: Có ích, có lợi.
- fresh air is conducive to healthkhông khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
subservient Tính từ
Nghĩa: Có ích, giúp ích.
serviceable Tính từ
UK/ˈsɜːvɪsəbl̩/US/ˈsɝvɪsəbl̩/
Nghĩa: Có ích, có thể dùng được; tiện lợi.
furthersome Tính từ
Nghĩa: Có lợi, có ích.
profitably Phó từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bli/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bli/
Nghĩa: Có lợi, có ích; thuận lợi.
usefully Phó từ
US/ˈjuːs.fəl.li/
Nghĩa: Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó.
- I would rather have it said, He lived usefully, than, He died richTôi thà được nhắc đến rằng ông ta sống có ích còn hơn rằng ông ta chết trong giàu có
practical Tính từ
UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/
Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực.
- a practical mindđầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
- a practical proposalmột đề nghị thiết thực
favorable Tính từ
US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- favourable to uscó lợi cho chúng ta
favourable Tính từ
UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- favourable to uscó lợi cho chúng ta
profit Nội động từ
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- it profits little to advise himkhuyên răn nó cũng chẳng ích gì
effectively Phó từ
UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/
Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích.
use Danh từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Sự có ích; ích lợi.
- to be of use forcó ích cho, dùng được cho
- to have no further use forkhông dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
service Danh từ
UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/
Nghĩa: Sự có ích, sự giúp ích.
- this dictionary is of great service to usquyển từ điển này giúp ích nhiều cho chúng ta
profitability Danh từ
UK/ˌpɹɒf.ɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.fɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.
serviceableness Danh từ
US/ˈsɜː.və.sə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính có ích, tính có thể dùng được; tính tiện lợi.
Câu hỏi thường gặp
Có ích tiếng Anh là gì?
"có ích" trong tiếng Anh là useful (tính từ), helpful (tính từ), beneficial (tính từ).