TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có khuynh hướng tiếng Anh là gì?

"có khuynh hướng" trong tiếng Anh là incline (nội động từ), inclined (tính từ), inclinable (tính từ).

incline Nội động từ

UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/

Nghĩa: Có ý sẫn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng.

  • People are very inclined to paranoia.Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.
  • I incline to believe...tôi sãn sàng tin là..., tôi có ý tin là

Xem đầy đủ từ "incline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclined Tính từ

UK/ɪnˈklaɪnd/US/ɪnˈklaɪnd/

Nghĩa: Có ý sẵn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng.

  • People are very inclined to paranoia.Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.

Xem đầy đủ từ "inclined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclinable Tính từ

US/ɪn.ˈklɑɪ.nə.bəl/

Nghĩa: Có khuynh hướng, thiên về.

  • inclinable to do somethingcó khuynh hướng muốn làm cái gì
  • inclinable to somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì

Xem đầy đủ từ "inclinable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendential Tính từ

Nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng.

Xem đầy đủ từ "tendential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentious Tính từ

UK/tɛnˈdɛnʃəs/US/tɛnˈdɛnʃəs/

Nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng.

Xem đầy đủ từ "tendentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiously Phó từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Có xu hướng, có khuynh hướng.

Xem đầy đủ từ "tendentiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tend Nội động từ

UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/

Nghĩa: Có khuynh hướng.

  • Do hungry people tend to arrogance?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?

Xem đầy đủ từ "tend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready Tính từ

UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/

Nghĩa: Cố ý, cú; có khuynh hướng.

  • don't be so ready to find faultđừng cố ý bắt bẻ như thế

Xem đầy đủ từ "ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ible Tính từ

UK/ɪbəl/US/ɪbəl/

Nghĩa: Có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng.

  • perceptiblecó thể cảm nhận được
  • comprehensiblecó thể hiểu được; dễ hiểu

Xem đầy đủ từ "ible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiousness Tính từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự có xu hướng, sự có khuynh hướng.

Xem đầy đủ từ "tendentiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có khuynh hướng tiếng Anh là gì?

"có khuynh hướng" trong tiếng Anh là incline (nội động từ), inclined (tính từ), inclinable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.