TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lẽ tiếng Anh là gì?

"có lẽ" trong tiếng Anh là maybe (phó từ), perhaps (phó từ), probably (phó từ).

maybe Phó từ

UK/ˈmeɪ.bi/US/ˈmeɪ.bi/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

  • Maybe it's not that bad.Có lẽ nó không tệ đến thế.
  • Maybe you should ask him.Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy.

Xem đầy đủ từ "maybe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perhaps Phó từ

UK/pəˈhæps/US/pɚˈhæps/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

  • Perhaps the only one here who doesn't want to do that is Tom.Có lẽ chỉ một người ở đây không muốn làm điều đó là Tom.
  • Perhaps we should consider what would happen if we don't do this.Có lẽ chúng ta nên suy nghĩ xem điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không làm chuyện này.

Xem đầy đủ từ "perhaps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probably Phó từ

UK/ˈpɹɒb.ə.bli/US/ˈpɹɑ.bə.bli/

Nghĩa: có lẽ, có thể

  • Tom thinks Mary probably didn't do that.Tom nghĩ Mary có lẽ đã không làm việc đó.
  • I should probably help Tom do that.Có lẽ mình nên giúp Tom làm cái đó.

Xem đầy đủ từ "probably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possibly Phó từ

UK/ˈpɒs.ə.bli/US/ˈpɑ.sɪ.bli/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

  • Possibly the factory will be closed down next week.Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.
  • they will possibly come, but I am not surecó lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm

Xem đầy đủ từ "possibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

may Trợ động từ

UK/meɪ/US/meɪ/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

  • it may beđiều đó có thể xảy ra
  • they may arrive tomorrowcó thể ngày mai họ đến

Xem đầy đủ từ "may": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presumably Phó từ

UK/pɹɪˈzjuːməbli/US/pɹɪˈzuːməbli/

Nghĩa: Có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ.

Xem đầy đủ từ "presumably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perchance Phó từ

UK/ˌpɜːˈtʃɑːns/US/ˌpɜɹˈtʃæns/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "perchance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablings Phó từ

UK/ˈeɪ.blɪnz/US/ˈeɪ.blɪnz/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "ablings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablins Phó từ

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "ablins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aiblins Phó từ

UK/ˈeɪ.blɪnz/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "aiblins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belike Phó từ

US/bɪ.ˈlɑɪk/

Nghĩa: Có lẽ, không chừng.

Xem đầy đủ từ "belike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peradventure Phó từ

US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/

Nghĩa: (đùa cợt) có lẽ.

  • peradventure he is mistakencó lẽ anh ta đã lầm

Xem đầy đủ từ "peradventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praps Phó từ

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "praps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mayhap Phó từ

UK/ˈmeɪhæp/US/ˈmeɪhæp/

Nghĩa: Có thể; có lẽ.

Xem đầy đủ từ "mayhap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Động từ

UK/kæn/US/kæn/

Nghĩa: có thể, có lẽ

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haply Phó từ

UK/ˈhæpli/US/ˈhæpli/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

Xem đầy đủ từ "haply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

might Động từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: có lẽ

  • I'll be there. However, I might be late.Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
  • He might have got stuck in traffic.Anh ấy có lẽ đã bị kẹt xe.

Xem đầy đủ từ "might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lẽ tiếng Anh là gì?

"có lẽ" trong tiếng Anh là maybe (phó từ), perhaps (phó từ), probably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.