TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có liên quan tiếng Anh là gì?

"có liên quan" trong tiếng Anh là relative (tính từ), relatively (phó từ), related (tính từ).

relative Tính từ

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Có liên quan.

  • relative evidencebằng chứng liên quan
  • to give facts relative to the matterđưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề

Xem đầy đủ từ "relative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relatively Phó từ

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/ giọng người thật

Nghĩa: Có liên quan, có quan hệ với.

Xem đầy đủ từ "relatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

related Tính từ

UK/ɹɪˈleɪtɪd/US/ɹɪˈleɪtɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì.

  • Are you related to them?Bạn có liên quan gì đến họ không?

Xem đầy đủ từ "related": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concerned Tính từ

UK/kənˈsɜːnd/US/kənˈsɝnd/ giọng người thật

Nghĩa: Có liên quan; có dính líu.

  • concerned partiesnhững bên có liên quan

Xem đầy đủ từ "concerned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

referential Tính từ

UK/ɹɛfəˈɹɛnʃəl/US/ɹɛfəˈɹɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để tham khảo; có liên quan.

Xem đầy đủ từ "referential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relate Động từ

UK/ɹɪˈleɪt/US/ɹɪˈleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Có quan hệ, có liên quan.

  • Are you related to them?Bạn có liên quan gì đến họ không?
  • this letter relates to businesslá thư này có liên quan đến công việc

Xem đầy đủ từ "relate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.

  • The question touched your interests.Vấn đề có dính líu đến quyền lợi của anh
  • What happens to him doesn't touch me at all.Những việc xảy đến với nó không có liên quan gì tới tôi cả

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/ giọng người thật

Nghĩa: Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...).

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interestedness Danh từ

Nghĩa: Sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư.

Xem đầy đủ từ "interestedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interested Tính từ

UK/ˈɪn.t(ə.)ɹɛs.tɪd/US/ˈɪn.(t)əˌɹɛs.tɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.

Xem đầy đủ từ "interested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có liên quan tiếng Anh là gì?

"có liên quan" trong tiếng Anh là relative (tính từ), relatively (phó từ), related (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "relative": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relatively": Daviddwd, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "related": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "concerned": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "touch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "incident": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interested": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.