TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có vẻ tiếng Anh là gì?

"có vẻ" trong tiếng Anh là seem (động từ), appear (động từ), seemingly (phó từ).

seem Động từ

UK/ˈsɪjm/

Nghĩa: có vẻ, hình như, dường như

  • Tom didn't seem to be contented.Tom trông không có vẻ hài lòng.
  • You don't seem very busy today.Hôm nay bạn có vẻ rảnh nhỉ?

Xem đầy đủ từ "seem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appear Động từ

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/

Nghĩa: Hình như, có vẻ.

  • You appeared busy.Bạn trông có vẻ bận rộn.
  • Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seemingly Phó từ

UK/ˈsiːmɪŋli/US/ˈsimɪŋli/

Nghĩa: Có vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như.

Xem đầy đủ từ "seemingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Có vẻ, giống như.

  • to look healthytrông có vẻ khoẻ
  • it looks like raincó vẻ như trời muốn mưa

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparent Tính từ

UK/əˈpæɹənt/US/əˈpæɹənt/

Nghĩa: Bề ngoài, có vẻ.

Xem đầy đủ từ "apparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Nội động từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Có vẻ.

  • his manner smacked of superciliousnessthái độ của nó có vẻ hợm hĩnh

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partake Nội động từ

UK/pɑːˈteɪk/US/pɑɹˈteɪk/

Nghĩa: Có phần nào, có hơi hơi, có vẻ (một đâc tính cụ thể nào đó)

  • His manner partakes of insolence.thái độ của hắn có phần nào láo xược
  • These groups generally partake of a common characteristic.Mấy nhóm này nói chung hơi hơi có cái nét bình thường

Xem đầy đủ từ "partake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinge Ngoại động từ

UK/tɪnd͡ʒ/US/tɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Có vẻ, đượm vẻ.

  • his admiration was tinged with envysự khâm phục của nó đượm vẻ ghen tị

Xem đầy đủ từ "tinge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seeming Tính từ

UK/ˈsiːmɪŋ/US/ˈsiːmɪŋ/

Nghĩa: Có vẻ, làm ra vẻ.

  • a seeming friendmột người làm ra vẻ bạn
  • with seeming sincerityra vẻ thành thật

Xem đầy đủ từ "seeming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có vẻ tiếng Anh là gì?

"có vẻ" trong tiếng Anh là seem (động từ), appear (động từ), seemingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.