TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công tử bột tiếng Anh là gì?

"công tử bột" trong tiếng Anh là dude (danh từ), exquisite (danh từ), fop (danh từ).

dude Danh từ

UK/d(j)uːd/US/duːd/

Nghĩa: (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện.

Xem đầy đủ từ "dude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Danh từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Công tử bột.

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fop Danh từ

UK/fɒp/US/fɑp/

Nghĩa: Công tử bột.

Xem đầy đủ từ "fop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coxcomb Danh từ

UK/ˈkɒks.koʊm/US/ˈkɒks.koʊm/

Nghĩa: Công tử bột.

Xem đầy đủ từ "coxcomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dudish Tính từ

Nghĩa: (từ lóng) công tử bột, ăn diện.

Xem đầy đủ từ "dudish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fopling Danh từ

Nghĩa: Công tử bột.

Xem đầy đủ từ "fopling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foppish Tính từ

UK/ˈfɒp.ɪʃ/

Nghĩa: Công tử bột, thích chưng diện.

Xem đầy đủ từ "foppish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedonist Danh từ

UK/ˈhɛdənɪst/US/ˈhiːdənɪst/

Nghĩa: công tử bột

Xem đầy đủ từ "hedonist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport Danh từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Anh chàng ăn diện, công tử bột.

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nut Danh từ

UK/nʌt/US/nʌt/

Nghĩa: Công tử bột.

Xem đầy đủ từ "nut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buck Danh từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: Người diện sang, công tử bột.

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Danh từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foppery Danh từ

US/ˈfɑː.pə.ri/

Nghĩa: Tính công tử bột, tính thích chưng diện.

Xem đầy đủ từ "foppery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foppishness Danh từ

US/ˈfɑː.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính công tử bột, tính thích chưng diện.

Xem đầy đủ từ "foppishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công tử bột tiếng Anh là gì?

"công tử bột" trong tiếng Anh là dude (danh từ), exquisite (danh từ), fop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.