Công tử bột tiếng Anh là gì?
"công tử bột" trong tiếng Anh là dude (danh từ), exquisite (danh từ), fop (danh từ).
dude Danh từ
UK/d(j)uːd/US/duːd/
Nghĩa: (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện.
exquisite Danh từ
UK/ɪkˈskwɪzɪt/
Nghĩa: Công tử bột.
fop Danh từ
UK/fɒp/US/fɑp/
Nghĩa: Công tử bột.
coxcomb Danh từ
UK/ˈkɒks.koʊm/US/ˈkɒks.koʊm/
Nghĩa: Công tử bột.
dudish Tính từ
Nghĩa: (từ lóng) công tử bột, ăn diện.
fopling Danh từ
Nghĩa: Công tử bột.
foppish Tính từ
UK/ˈfɒp.ɪʃ/
Nghĩa: Công tử bột, thích chưng diện.
hedonist Danh từ
UK/ˈhɛdənɪst/US/ˈhiːdənɪst/
Nghĩa: công tử bột
sport Danh từ
UK/spɔːt/US/spoɹt/
Nghĩa: Anh chàng ăn diện, công tử bột.
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: Công tử bột.
buck Danh từ
UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/
Nghĩa: Người diện sang, công tử bột.
dandy Danh từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.
foppery Danh từ
US/ˈfɑː.pə.ri/
Nghĩa: Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
foppishness Danh từ
US/ˈfɑː.pɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
Câu hỏi thường gặp
Công tử bột tiếng Anh là gì?
"công tử bột" trong tiếng Anh là dude (danh từ), exquisite (danh từ), fop (danh từ).