Cùng loại tiếng Anh là gì?
"cùng loại" trong tiếng Anh là like (tính từ), ilk (tính từ), congenerous (tính từ).
like Tính từ
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
Nghĩa: Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.
- as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước
- what's he like?anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?
ilk Tính từ
UK/ɪlk/US/ɪlk/
Nghĩa: Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.
congenerous Tính từ
Nghĩa: Cùng loại, cùng giống.
self Tính từ
UK/ˈsɛlf/US/ˈsɛlf/
Nghĩa: Cùng loại.
- wooden tool with self handledụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
of that ilk Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc.
agnate Tính từ
UK/ˈæɡneɪt/US/ˈæɡneɪt/
Nghĩa: Cùng loại.
connatural Tính từ
US/kɑː.ˈnætʃ.rəl/
Nghĩa: Cùng loại; cùng bản chất.
another Đại từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/
Nghĩa: Người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như.
- you will never see much anotheranh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa (một vật như thế nữa)
kind Danh từ
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/
Nghĩa: Cái cùng loại, cái đúng như vậy.
- to repay in kindtrả lại cái đúng như vậy
- to relay someone's insolence in kindlấy thái độ láo xược mà đáp lại thái độ láo xược của ai
ditto Danh từ
UK/ˈdɪtəʊ/US/ˈdɪtoʊ/
Nghĩa: Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.
- six white shirts and six dittos of various colourssáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
- a suit of dittosbộ quần áo một thứ vải, bộ com lê
Câu hỏi thường gặp
Cùng loại tiếng Anh là gì?
"cùng loại" trong tiếng Anh là like (tính từ), ilk (tính từ), congenerous (tính từ).