TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connatural

US/kɑː.ˈnætʃ.rəl/ giọng máy của trình duyệt

connatural nghĩa là tự nhiên, hồn nhiên, bẩm sinh.

Nghĩa của connatural

Tính từ

  1. Tự nhiên; hồn nhiên.
  2. Bẩm sinh (+ to).
  3. Cùng loại; cùng bản chất.

Dạng từ của connatural

So sánh hơnmore connatural
So sánh nhấtmost connatural

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connatural

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

connatural nghĩa là gì?

connatural (tính từ) nghĩa là tự nhiên, hồn nhiên, bẩm sinh.

connatural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connatural: giọng Mỹ (US) /kɑː.ˈnætʃ.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.