Cơ hội tiếng Anh là gì?
"cơ hội" trong tiếng Anh là opportunity (danh từ), chance (danh từ), occasion (danh từ).
opportunity Danh từ
UK/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/US/ˌɑ.pɚˈt(j)u.nə.ti/
Nghĩa: Cơ hội, thời cơ.
- Embrace challenges as opportunities.Hãy xem thử thách là cơ hội.
- I missed the opportunity.Tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
chance Danh từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: cơ hội
- This is a great chance, don't waste it!Đó là một cơ hội tốt đấy, đừng bỏ lỡ!
- Tom didn't give Mary a chance to explain.Tom không cho Mary cơ hội để giải thích.
occasion Danh từ
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/
Nghĩa: Dịp, cơ hội.
- to profit by the occasionnắm lấy cơ hội, nhân dịp
time-serving Tính từ
US/ˈtɑɪm.ˈsɜː.viɳ/
Nghĩa: Xu thời, cơ hội.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Dịp, cơ hội, thời cơ.
- to bide one's timeđợi thời cơ
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
room Danh từ
UK/ɹʊm/US/ɹum/
Nghĩa: Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.
- there is no room for disputekhông có duyên cớ gì để bất hoà
- there is no room for fearkhông có lý do gì phải sợ hãi
occasional Tính từ
UK/əˈkeɪʒ(ə)nəl/US/əˈkeɪʒ(ə)nəl/
Nghĩa: Cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện.
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.
- a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
opportunist Danh từ
UK/ˌɒpə(ɹ)ˈtjuːnɪst/US/ˌɒpə(ɹ)ˈtjuːnɪst/
Nghĩa: Người cơ hội.
opportunistic Danh từ
UK/ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/US/ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/
Nghĩa: Người cơ hội.
chancer Danh từ
UK/ˈtʃɑːn.sə(ɹ)/
Nghĩa: Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.
time-pleaser Danh từ
US/ˈtɑɪm.ˈpli.zɜː/
Nghĩa: Kẻ xu thời, kẻ cơ hội.
time-server Danh từ
US/ˈtɑɪm.ˈsɜː.vɜː/
Nghĩa: Kẻ xu thời, kẻ cơ hội.
opening Danh từ
UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/
Nghĩa: Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.
Câu hỏi thường gặp
Cơ hội tiếng Anh là gì?
"cơ hội" trong tiếng Anh là opportunity (danh từ), chance (danh từ), occasion (danh từ).