TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cải tổ tiếng Anh là gì?

"cải tổ" trong tiếng Anh là reshuffle (ngoại động từ), reformer (danh từ), reform.

reshuffle Ngoại động từ

US/ˌri.ˈʃə.fəl/

Nghĩa: Cải tổ (chính phủ).

Xem đầy đủ từ "reshuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reformer Danh từ

US/rɪ.ˈfɔr.mɜː/

Nghĩa: Nhà cải cách, cải tổ.

Xem đầy đủ từ "reformer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reform

UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/

Xem đầy đủ từ "reform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reorganize

US/ˌri.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/

Xem đầy đủ từ "reorganize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstitution Danh từ

Nghĩa: Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.

Xem đầy đủ từ "reconstitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake-up Danh từ

US/ˈʃeɪ.ˌkəp/

Nghĩa: Sự cải tổ (chính phủ...).

Xem đầy đủ từ "shake-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reformed Tính từ

US/rɪ.ˈfɔrmd/

Nghĩa: Cải cách; cải lương; cải tổ.

Xem đầy đủ từ "reformed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restructuring Danh từ

US/ˌri.ˈstrək.tʃɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Cuộc cải tổ.

Xem đầy đủ từ "restructuring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cải tổ tiếng Anh là gì?

"cải tổ" trong tiếng Anh là reshuffle (ngoại động từ), reformer (danh từ), reform.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.