TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấu thành tiếng Anh là gì?

"cấu thành" trong tiếng Anh là constitute (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ), component (tính từ).

constitute Ngoại động từ

UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/

Nghĩa: Cấu tạo, tạo thành, cấu thành.

  • to constitute someone's happinesstạo hạnh phúc cho ai
  • twelve months constitute a yearmười hai tháng (tạo) thành một năm

Xem đầy đủ từ "constitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fashion Ngoại động từ

UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/

Nghĩa: Tạo thành, cấu thành.

Xem đầy đủ từ "fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

component Tính từ

UK/kəmˈpəʊ.nənt/US/kəmˈpoʊ.nənt/

Nghĩa: Hợp thành, cấu thành.

  • component partsnhững bộ phân cấu thành

Xem đầy đủ từ "component": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitutive Tính từ

US/kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/

Nghĩa: Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.

  • the elements of the human bodynhững yếu tố cấu tạo thân thể con người

Xem đầy đủ từ "constitutive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitutively Phó từ

US/ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/

Nghĩa: Cấu thành.

Xem đầy đủ từ "constitutively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compose

UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "compose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constituent

UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/

Xem đầy đủ từ "constituent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition Danh từ

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự hợp thành, sự cấu thành.

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấu thành tiếng Anh là gì?

"cấu thành" trong tiếng Anh là constitute (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ), component (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.