Cấu thành tiếng Anh là gì?
"cấu thành" trong tiếng Anh là constitute (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ), component (tính từ).
constitute Ngoại động từ
UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/
Nghĩa: Cấu tạo, tạo thành, cấu thành.
- to constitute someone's happinesstạo hạnh phúc cho ai
- twelve months constitute a yearmười hai tháng (tạo) thành một năm
fashion Ngoại động từ
UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/
Nghĩa: Tạo thành, cấu thành.
component Tính từ
UK/kəmˈpəʊ.nənt/US/kəmˈpoʊ.nənt/
Nghĩa: Hợp thành, cấu thành.
- component partsnhững bộ phân cấu thành
constitutive Tính từ
US/kənˈstɪt͡ʃuˌtɪv/
Nghĩa: Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.
- the elements of the human bodynhững yếu tố cấu tạo thân thể con người
constitutively Phó từ
US/ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/
Nghĩa: Cấu thành.
compose
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/
constituent
UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự hợp thành, sự cấu thành.
Câu hỏi thường gặp
Cấu thành tiếng Anh là gì?
"cấu thành" trong tiếng Anh là constitute (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ), component (tính từ).