TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấu trúc tiếng Anh là gì?

"cấu trúc" trong tiếng Anh là structure (danh từ), frame (danh từ), structural (tính từ).

structure Danh từ

UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Kết cấu, cấu trúc.

  • the structure of a poemkết cấu một bài thơ
  • a sentence of loose structuremột cấu trúc lỏng lẻo

Xem đầy đủ từ "structure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Danh từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.

  • the frame of societycơ cấu xã hội; thứ tự xã hội
  • the frame of governmentcơ cấu chính phủ

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

structural Tính từ

US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/

Nghĩa: Kết cấu, (thuộc) cấu trúc.

Xem đầy đủ từ "structural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architecture Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc.

Xem đầy đủ từ "architecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructional Tính từ

Nghĩa: Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.

Xem đầy đủ từ "constructional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formation

UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/

Xem đầy đủ từ "formation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agnostic Tính từ

UK/aɡˈnɒstɪk/US/æɡˈnɑstɪk/

Nghĩa: Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.

Xem đầy đủ từ "agnostic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architectonics Danh từ

Nghĩa: Cấu trúc.

Xem đầy đủ từ "architectonics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc tiếng Anh là gì?

"cấu trúc" trong tiếng Anh là structure (danh từ), frame (danh từ), structural (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.