TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu hôn tiếng Anh là gì?

"cầu hôn" trong tiếng Anh là propose (động từ), seek the hand of (cụm từ), woo (ngoại động từ).

propose Động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: cầu hôn

  • to propose to someonecầu hôn ai

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek the hand of Cụm từ

Nghĩa: Cầu hôn.

  • I ask for your help in seeking the hand of Olwen.Tôi yêu cầu ngài giúp đỡ cho việc cầu hôn Olwen

Xem đầy đủ từ "seek the hand of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woo Ngoại động từ

UK/wuː/US/wuː/

Nghĩa: Cầu hôn, dạm hỏi.

Xem đầy đủ từ "woo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suit Danh từ

UK/suːt/US/sut/

Nghĩa: Sự cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposal Danh từ

UK/pɹəˈpəʊzəl/US/pɹəˈpoʊzəl/

Nghĩa: Sự cầu hôn.

  • to have had many proposalsđã có nhiều người cầu hôn

Xem đầy đủ từ "proposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitor Danh từ

UK/ˈsuːtə/US/ˈsutɚ/

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "suitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courter Danh từ

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "courter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooer Danh từ

UK/ˈwuːə/US/ˈwuəɹ/

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "wooer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooing Danh từ

US/ˈwu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "wooing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu hôn tiếng Anh là gì?

"cầu hôn" trong tiếng Anh là propose (động từ), seek the hand of (cụm từ), woo (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.