TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắt đứt tiếng Anh là gì?

"cắt đứt" trong tiếng Anh là sever (động từ), rupture (ngoại động từ), cut the painter (cụm từ).

sever Động từ

UK/ˈsɛv.ə/US/ˈsɛv.ɚ/

Nghĩa: Cắt đứt.

  • to sever relations with a countrycắt đứt quan hệ với một nước

Xem đầy đủ từ "sever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rupture Ngoại động từ

UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn.

  • to rupture diplomatic relations with a countrycắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước

Xem đầy đủ từ "rupture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut the painter Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Cắt đứt, đoạn tuyệt.

Xem đầy đủ từ "cut the painter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal off Cụm động từ

Nghĩa: Cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào).

Xem đầy đủ từ "seal off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declare off Cụm từ

Nghĩa: Tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán).

Xem đầy đủ từ "declare off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Chia cắt, cắt đứt.

  • to cut connexion with somebodycắt đứt quan hệ với ai
  • to cut in twochia cắt làm đôi

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Động từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Bẻ gãy, cắt đứt.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break off

Xem đầy đủ từ "break off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao.

  • to make a break with somebodycắt đứt quan hệ với ai

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severance Danh từ

UK/ˈsɛv.ɹəns/US/ˈsɛv.ɚ.əns/

Nghĩa: Sự cắt đứt.

Xem đầy đủ từ "severance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shearling-off Danh từ

US/ˈʃɪr.lɪŋ.ˈɔf/

Nghĩa: Sự cắt đứt.

Xem đầy đủ từ "shearling-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắt đứt tiếng Anh là gì?

"cắt đứt" trong tiếng Anh là sever (động từ), rupture (ngoại động từ), cut the painter (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.