Cọc tiếng Anh là gì?
"cọc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), pile (danh từ), picket (danh từ).
stake Danh từ
UK/steɪk/US/steɪk/
Nghĩa: Cộc, cọc.
pile Danh từ
UK/paɪl/US/paɪl/
Nghĩa: Cọc, cừ.
picket Danh từ
UK/ˈpɪkɪt/US/ˈpɪkɪt/
Nghĩa: Cọc (rào, buộc ngựa...).
- There's a white picket fence around Tom's house.Có một hàng rào cọc trắng xung quanh nhà của Tom.
spindle Danh từ
UK/ˈspɪndəl/US/ˈspɪndəl/
Nghĩa: Cọc, sợi.
wattle Danh từ
UK/ˈwɒtl̩/US/ˈwɑtl̩/
Nghĩa: Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).
palaver Danh từ
UK/pəˈlɑː.və(ɹ)/
Nghĩa: Cọc, cọc rào.
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cái cọc (căng dây lều).
poling Danh từ
US/ˈpoʊ.liɳ/
Nghĩa: Sự đóng cọc; dãy cọc, hàng cọc.
spiling Danh từ
US/ˈspɑɪ.liɳ/
Nghĩa: Cọc gỗ, cừ (nói chung); hàng cọc.
Câu hỏi thường gặp
Cọc tiếng Anh là gì?
"cọc" trong tiếng Anh là stake (danh từ), pile (danh từ), picket (danh từ).