Cộng lại tiếng Anh là gì?
"cộng lại" trong tiếng Anh là sum (nội động từ), total (ngoại động từ), tot (ngoại động từ).
sum Nội động từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Cộng lại.
total Ngoại động từ
UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/
Nghĩa: Cộng, cộng lại.
- to total the expensescộng các món chi tiêu
tot Ngoại động từ
UK/tɒt/US/tɑt/
Nghĩa: Cộng, cộng lại.
- to tot up a column of figurescộng một cột số lại
- to tot up expensescộng cái món chi tiêu
reckon up Cụm động từ
Nghĩa: Cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại.
- to reckon up the billcộng tất cả các khoản trên hoá đơn
cast up Cụm động từ
Nghĩa: Tính, cộng lại, gộp lại.
cast Ngoại động từ
UK/kɑːst/US/kæst/
Nghĩa: Cộng lại, gộp lại, tính.
- to cast accountstính toán
- to cast a horoscopelấy số tử vi; đoán số tử vi
addition Danh từ
UK/əˈdɪʃ.ən/US/əˈdɪʃ.ən/
Nghĩa: Tính cộng; phép cộng; sự cộng lại.
totalization Danh từ
Nghĩa: Sự cộng lại; sự gộp lại.
Câu hỏi thường gặp
Cộng lại tiếng Anh là gì?
"cộng lại" trong tiếng Anh là sum (nội động từ), total (ngoại động từ), tot (ngoại động từ).