Cởi quần áo tiếng Anh là gì?
"cởi quần áo" trong tiếng Anh là undress (động từ), strip (nội động từ), disrobe (nội động từ).
undress Động từ
UK/ʌnˈdɹɛs/US/ʌnˈdɹɛs/
Nghĩa: Cởi quần áo.
- I'm undressing.Tôi đang cởi quần áo
strip Nội động từ
UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/
Nghĩa: Cởi quần áo.
- to strip to the skincởi trần truồng
disrobe Nội động từ
UK/dɪsˈɹəʊb/US/dɪsˈɹoʊb/
Nghĩa: Cởi quần áo.
divest Ngoại động từ
UK/daɪˈvɛst/US/daɪˈvɛst/
Nghĩa: Cởi quần áo; lột quần áo.
skin Nội động từ
UK/skɪn/US/skɪn/
Nghĩa: Cởi quần áo.
disarray Ngoại động từ
UK/dɪsəˈɹeɪ/
Nghĩa: Cởi quần áo (của ai).
divestiture Danh từ
UK/daɪˈvɛstɪt͡ʃə/US/dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
divestment Danh từ
UK/daɪˈvɛstmənt/US/daɪˈvɛstmənt/
Nghĩa: Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.
stripping Danh từ
US/ˈstrɪp.piɳ/
Nghĩa: Sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần.
Câu hỏi thường gặp
Cởi quần áo tiếng Anh là gì?
"cởi quần áo" trong tiếng Anh là undress (động từ), strip (nội động từ), disrobe (nội động từ).