Cứng đầu tiếng Anh là gì?
"cứng đầu" trong tiếng Anh là obstinate (tính từ), fractious (tính từ), hardheaded (tính từ).
obstinate Tính từ
UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/
Nghĩa: bướng bỉnh, cứng đầu
fractious Tính từ
US/ˈfɹæk.ʃəs/
Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, bướng.
- a fractious boythằng bé cứng đầu cứng cổ
hardheaded Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
stubborn
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
headstrong
rigid Tính từ
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
Nghĩa: cứng ngắc, cứng nhắc, cứng đầu, cứng cổ
opinionated Tính từ
UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/
Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.
contrarious Tính từ
UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/
Nghĩa: Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).
hard-handed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.
cussed Tính từ
UK/ˈkʌsɪd/US/ˈkʌsɪd/
Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.
Câu hỏi thường gặp
Cứng đầu tiếng Anh là gì?
"cứng đầu" trong tiếng Anh là obstinate (tính từ), fractious (tính từ), hardheaded (tính từ).