TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứng đầu tiếng Anh là gì?

"cứng đầu" trong tiếng Anh là obstinate (tính từ), fractious (tính từ), hardheaded (tính từ).

obstinate Tính từ

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Nghĩa: bướng bỉnh, cứng đầu

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fractious Tính từ

US/ˈfɹæk.ʃəs/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, bướng.

  • a fractious boythằng bé cứng đầu cứng cổ

Xem đầy đủ từ "fractious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardheaded Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.

Xem đầy đủ từ "hardheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubborn

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headstrong

Xem đầy đủ từ "headstrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigid Tính từ

UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/

Nghĩa: cứng ngắc, cứng nhắc, cứng đầu, cứng cổ

Xem đầy đủ từ "rigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinionated Tính từ

UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "opinionated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrarious Tính từ

UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/

Nghĩa: Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).

Xem đầy đủ từ "contrarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-handed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "hard-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cussed Tính từ

UK/ˈkʌsɪd/US/ˈkʌsɪd/

Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "cussed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứng đầu tiếng Anh là gì?

"cứng đầu" trong tiếng Anh là obstinate (tính từ), fractious (tính từ), hardheaded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.