TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cựa tiếng Anh là gì?

"cựa" trong tiếng Anh là spur (danh từ), calcar (danh từ), dewclaw (danh từ).

spur Danh từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Cựa (gà).

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calcar Danh từ

Nghĩa: Cựa.

  • calcar aviscựa chim

Xem đầy đủ từ "calcar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dewclaw Danh từ

US/ˈduː.ˌklɔ/

Nghĩa: Cựa; móng huyền (chân chó, nai).

Xem đầy đủ từ "dewclaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ergot Danh từ

UK/ˈəːɡət/US/ˈəɹɡət/

Nghĩa: Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).

Xem đầy đủ từ "ergot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rostellum Danh từ

US/rɑː.ˈstɛ.ləm/

Nghĩa: Mỏ; cựa (hoa).

Xem đầy đủ từ "rostellum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move

UK/muːv/US/muːv/

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir

UK/stɜː/US/stɝ/

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disentangle

US/ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/

Xem đầy đủ từ "disentangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cựa tiếng Anh là gì?

"cựa" trong tiếng Anh là spur (danh từ), calcar (danh từ), dewclaw (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.