Ca tụng tiếng Anh là gì?
"ca tụng" trong tiếng Anh là compliment (ngoại động từ), praise (ngoại động từ), extol (ngoại động từ).
compliment Ngoại động từ
UK/ˈkɒmplɪmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.
- to compliment somebody on somethingkhen ngợi ai về cái gì
praise Ngoại động từ
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.
- to praise to the skiestán dương lên tận mây xanh
extol Ngoại động từ
UK/ɪkˈstəʊl/US/ɪkˈstoʊl/
Nghĩa: Tán dương, ca tụng.
- extol to someone to the skiestán dương ai lên tận mây xanh
complimentary Tính từ
UK/ˌkɒmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌkɑmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: Ca ngợi, ca tụng, tán tụng.
- to be complimentary about somebody's workca ngợi việc làm của ai
- a complimentary speechbài diễn văn tán tụng
eulogise Ngoại động từ
UK/ˈjuː.lə.dʒaɪz/
Nghĩa: Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
eulogize Ngoại động từ
US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/
Nghĩa: Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
eulogizer Danh từ
US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người tán dương, tán tụng, ca tụng.
celebrate Ngoại động từ
UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
Nghĩa: Tán dương, ca tụng.
glorify
UK/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/US/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/
celebration Danh từ
UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tán dương, sự ca tụng.
eulogist Danh từ
US/ˈjuː.lə.dʒɪst/
Nghĩa: Người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng.
extoller Danh từ
Nghĩa: Người tán dương, người ca tụng.
extolment Danh từ
Nghĩa: Lời tán dương, lời ca tụng.
Câu hỏi thường gặp
Ca tụng tiếng Anh là gì?
"ca tụng" trong tiếng Anh là compliment (ngoại động từ), praise (ngoại động từ), extol (ngoại động từ).