Cam tiếng Anh là gì?
"cam" trong tiếng Anh là orange (danh từ), cam (danh từ), pawl (danh từ).
orange Danh từ
UK/ˈɒɹɪnd͡ʒ/US/ˈoɹənd͡ʒ/
Nghĩa: (cây) cam, cam, quả cam, trái cam
- Tom likes orange.Tom thích cam.
- They gave him a glass of orange juice laced with vodka.Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
cam Danh từ
US/ˈkeə̯m/
Nghĩa: Cam: bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
pawl Danh từ
UK/pɔːl/US/pɔːl/
Nghĩa: Cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại).
guarantee
UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/
pledge
UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/
claw Danh từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: Cam, vấu, cái kẹp.
lobe Danh từ
UK/ləʊb/US/ləʊb/
Nghĩa: Cam, vấu.
lug Danh từ
UK/lʌɡ/US/lʌɡ/
Nghĩa: Cái cam.
Câu hỏi thường gặp
Cam tiếng Anh là gì?
"cam" trong tiếng Anh là orange (danh từ), cam (danh từ), pawl (danh từ).