TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính phủ tiếng Anh là gì?

"chính phủ" trong tiếng Anh là government (danh từ), governmental (tính từ), warrior (danh từ).

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Nghĩa: chính phủ

  • I'm from the government.Tôi làm việc cho chính phủ.
  • We hacked the government database.Chúng ta đã hack vào cơ sở dữ liệu của chính phủ.

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governmental Tính từ

UK/ˌɡʌv(ə)nˈmɛnt(ə)l/US/ˌɡʌvɚnˈmɛnt(ə)l/

Nghĩa: Chính phủ.

Xem đầy đủ từ "governmental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrior Danh từ

UK/ˈwɒɹi.ə/US/ˈwɔɹi.ɚ/

Nghĩa: Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.

  • the Unknown Warriorchiến sĩ vô danh

Xem đầy đủ từ "warrior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sircar Danh từ

Nghĩa: Chính phủ.

Xem đầy đủ từ "sircar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sirkar Danh từ

Nghĩa: Chính phủ.

Xem đầy đủ từ "sirkar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Chính phủ, chính quyền.

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabinet Danh từ

UK/ˈkæbɪnɪt/US/ˈkæbɪnɪt/

Nghĩa: Nội các, chính phủ.

  • cabinet ministerthành viên nội các, bộ trưởng
  • cabinet councilhội đồng nội các; hội đồng chính phủ

Xem đầy đủ từ "cabinet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helm Danh từ

UK/hɛlm/US/hɛlm/

Nghĩa: Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.

  • to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
  • to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy

Xem đầy đủ từ "helm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gubernatorial Tính từ

UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/

Nghĩa: Chính phủ.

Xem đầy đủ từ "gubernatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính phủ tiếng Anh là gì?

"chính phủ" trong tiếng Anh là government (danh từ), governmental (tính từ), warrior (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.