Chính quyền tiếng Anh là gì?
"chính quyền" trong tiếng Anh là official (tính từ), government (danh từ), administration (danh từ).
official Tính từ
UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/
Nghĩa: Chính quyền; (thuộc) văn phòng.
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Chính quyền.
- The Libyan government is ready to close "bit.ly".Chính quyền Li băng đã sãn sàng đóng tên miền "bit.ly".
- central governmentchính quyền trung ương
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Chính phủ, chính quyền.
state Danh từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Nhà nước, chính quyền.
power Danh từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.
- supreme powerquyền tối cao
- the executive powerquyền hành pháp
political Tính từ
UK/pəˈlɪt.ɪ.kəl/US/pəˈlɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền.
- political agentcán sự (của chính quyền)
regime
UK/ɹəˈʒiːm/US/ɹəˈʒiːm/
administrative Tính từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹə.tɪv/US/ədˈmɪn.əˌstɹeɪ.tɪv/
Nghĩa: Chính quyền, (thuộc) nhà nước.
- administrative affairscông việc nhà nước, công việc quản lý
- administrative powerchính quyền
governmental Tính từ
UK/ˌɡʌv(ə)nˈmɛnt(ə)l/US/ˌɡʌvɚnˈmɛnt(ə)l/
Nghĩa: Chính quyền.
Câu hỏi thường gặp
Chính quyền tiếng Anh là gì?
"chính quyền" trong tiếng Anh là official (tính từ), government (danh từ), administration (danh từ).