TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chói tai tiếng Anh là gì?

"chói tai" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), clangorous (tính từ), untuneful (tính từ).

jarring Tính từ

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai, làm gai người.

  • a jarring soundtiếng chói tai
  • a jarring note(âm nhạc) nốt nghịch tai

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clangorous Tính từ

Nghĩa: Lanh lảnh, chói tai.

Xem đầy đủ từ "clangorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untuneful Tính từ

Nghĩa: Không du dưng, không êm ái; chói tai.

Xem đầy đủ từ "untuneful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughly Phó từ

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/

Nghĩa: Hỗn độn, chói tai.

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharply Phó từ

UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/

Nghĩa: Lanh lảnh, chói tai, the thé (về âm thanh).

Xem đầy đủ từ "sharply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discord Nội động từ

UK/ˈdɪskɔːd/US/ˈdɪskɔɹd/

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm...).

Xem đầy đủ từ "discord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordant Tính từ

UK/dɪsˈkɔːdn̩t/US/dɪsˈkoɹdənt/

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai; không hợp âm.

  • a discordant note(âm nhạc) nốt nghịch tai

Xem đầy đủ từ "discordant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discordance Danh từ

US/dɪs.ˈkɔr.dᵊnts/

Nghĩa: Sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm.

Xem đầy đủ từ "discordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grating Tính từ

UK/ˈɡɹeɪtɪŋ/US/ˈɡɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.

Xem đầy đủ từ "grating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chói tai tiếng Anh là gì?

"chói tai" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), clangorous (tính từ), untuneful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.