TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chóng tàn tiếng Anh là gì?

"chóng tàn" trong tiếng Anh là transient (tính từ), ephemeral (tính từ), fugacious (tính từ).

transient Tính từ

UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/ giọng máy

Nghĩa: Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.

  • transient successthắng lợi nhất thời

Xem đầy đủ từ "transient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemeral Tính từ

UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/ giọng người thật

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacious Tính từ

UK/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/US/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chóng tàn, phù du, thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerous Tính từ

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/ giọng máy

Nghĩa: Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.

  • a fugitive colourmàu không bền, màu chóng phai

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caducous Tính từ

UK/kəˈdjuːkəs/US/kəˈdjuːkəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chóng tàn, không bền.

Xem đầy đủ từ "caducous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerality Danh từ

US/ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacity Danh từ

UK/fjuːˈɡæsɪti/US/fjuːˈɡæsɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caducity Danh từ

US/kə.ˈduː.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn.

Xem đầy đủ từ "caducity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chóng tàn tiếng Anh là gì?

"chóng tàn" trong tiếng Anh là transient (tính từ), ephemeral (tính từ), fugacious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ephemeral": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ephemerality": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.