TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy nhanh tiếng Anh là gì?

"chạy nhanh" trong tiếng Anh là career (nội động từ), speed (nội động từ), race (nội động từ).

career Nội động từ

UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/

Nghĩa: Chạy nhanh, lao nhanh.

  • in full careerhết tốc lực
  • to stop somebody in mind careerchặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh

Xem đầy đủ từ "career": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed Nội động từ

UK/spiːd/US/spiːd/

Nghĩa: Đi nhanh, chạy nhanh.

  • the car speeds along the streetchiếc xe ô tô lao nhanh trong phố

Xem đầy đủ từ "speed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Nội động từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy).

  • to race alongchạy hết tốc độ

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleet-footed Tính từ

Nghĩa: Chạy nhanh; nhanh chân.

Xem đầy đủ từ "fleet-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tear along Cụm động từ

Nghĩa: Chạy nhanh, đi gấp.

Xem đầy đủ từ "tear along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirr Nội động từ

US/ˈskɜː/

Nghĩa: Đi nhanh, đặc biệt để sục sạo; chạy nhanh.

Xem đầy đủ từ "skirr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly Nội động từ

UK/flaɪ/US/flaɪ/

Nghĩa: Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.

  • it's late, we must flyđã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên

Xem đầy đủ từ "fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur Nội động từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Phi nhanh, chạy nhanh

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallop Ngoại động từ

UK/ˈɡæləp/US/ˈɡæləp/

Nghĩa: Chạy nhanh, tiến triển nhanh.

  • galloping consumptionlao phổi tiến triển nhanh, lao tẩu mã

Xem đầy đủ từ "gallop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jot Ngoại động từ

UK/d͡ʒɒt/US/d͡ʒɑt/

Nghĩa: Chạy nhanh.

  • Jot over to the store to grab some milk.Nhanh lên ra tiệm mua sữa

Xem đầy đủ từ "jot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprint Danh từ

UK/spɹɪnt/US/spɹɪnt/

Nghĩa: Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút.

Xem đầy đủ từ "sprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanking Tính từ

US/ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/

Nghĩa: Chạy nhanh.

Xem đầy đủ từ "spanking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sped Nội động từ

UK/spɛd/US/spɛd/

Nghĩa: Đi nhanh, chạy nhanh.

  • the car speeds along the streetchiếc xe ô tô lao nhanh trong phố

Xem đầy đủ từ "sped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flew Nội động từ

UK/fluː/US/fluː/

Nghĩa: Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.

  • it's late, we must flyđã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên

Xem đầy đủ từ "flew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy nhanh tiếng Anh là gì?

"chạy nhanh" trong tiếng Anh là career (nội động từ), speed (nội động từ), race (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.