TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chồng chất tiếng Anh là gì?

"chồng chất" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), accumulate (động từ), accumulative (tính từ).

crowd Ngoại động từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulate Động từ

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/

Nghĩa: Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.

  • To accumulate capital.Tích luỹ vốn
  • To accumulate good experience.Tích luỹ những kinh nghiệm hay

Xem đầy đủ từ "accumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulative Tính từ

US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɪv/

Nghĩa: Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.

  • accumulative evidencenhững chứng cớ chồng chất

Xem đầy đủ từ "accumulative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Ngoại động từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...

  • to load somebody with wordđổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
  • to load a man with insultschửi bới ai thậm tệ

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile Ngoại động từ

UK/paɪl/US/paɪl/

Nghĩa: Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...).

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Nặng nề, chồng chất (lo âu...).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile-up

US/ˈpɑɪ.əl.ˈəp/

Xem đầy đủ từ "pile-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stack up

Xem đầy đủ từ "stack up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulation Danh từ

UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.

Xem đầy đủ từ "accumulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chồng chất tiếng Anh là gì?

"chồng chất" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), accumulate (động từ), accumulative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.