Chỗ ở tiếng Anh là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Anh là home (danh từ), accommodation (danh từ), whereabouts (danh từ).
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Nhà, chỗ ở.
- to have neither hearth nor homekhông cửa không nhà
- to be at homeở nhà
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: phòng ở, chỗ ở, nhá ở
whereabouts Danh từ
UK/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/US/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/
Nghĩa: Chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì).
- his present whereabouts is unknownngười ta không biết chỗ ở hiện nay của anh ta
residence Danh từ
UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/
Nghĩa: Chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở.
- a desirable residence for salemột căn nhà đẹp để bán
dwelling Danh từ
UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/
Nghĩa: Sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở.
lodging Danh từ
UK/ˈlɒd͡ʒɪŋ/US/ˈlɑd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: chỗ ở
dwelling-place Danh từ
US/ˈdwɛ.ɫiɳ.ˈpleɪs/
Nghĩa: Chỗ ở, nơi ở.
habitat Danh từ
US/ˈhæb.ɪ.tæt/
Nghĩa: Nhà, chỗ ở (người).
kip Danh từ
UK/kɪp/US/kɪp/
Nghĩa: Chỗ ở.
domicile
UK/ˈdɒm.ɪ.saɪl/US/ˈdɑ.mɪ.saɪl/
housing
UK/ˈhaʊzɪŋ/US/ˈhaʊzɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ở tiếng Anh là gì?
"chỗ ở" trong tiếng Anh là home (danh từ), accommodation (danh từ), whereabouts (danh từ).